tối linh từ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đền rất thiêng: Một ngôi đền được coi sự linh thiêng cao độ, nơi thờ cúng các vị thần linh, anh hùng dân tộc hoặc những người công lao lớn, được nhiều người tin tưởng, tôn kính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngôi đền này được coi một tối linh từ trong vùng. (Ngôi đền này được coi một đền rất thiêng trong vùng.)
    • Hằng năm, hàng vạn người hành hương về tối linh từ để cầu nguyện. (Hằng năm, hàng vạn người hành hương về đền rất thiêng để cầu nguyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tôn làm tối linh từ": được suy tôn, công nhận một ngôi đền rất thiêng.
    • Ngôi đền thờ vị anh hùng đó đã được nhân dân tôn làm tối linh từ. (Ngôi đền thờ vị anh hùng đó đã được nhân dân suy tôn một đền rất thiêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Linh từ (danh từ): đền thiêng (mức độ linh thiêng có thể thấp hơn "tối linh từ").
  • Thần từ (danh từ): đền thờ thần.
  • Miếu (danh từ): nơi thờ cúng nhỏ hơn đền, thường thờ thần linh, thánh nhân hoặc những người công.
Từ đồng nghĩa
  • Đền thiêng: đền tính chất linh thiêng.
  • Thánh địa: nơi linh thiêng, trang nghiêm (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ cả chùa, nhà thờ...).
Từ trái nghĩa
  • Đền bình thường: đền không tiếng linh thiêng.
  • Phế từ: đền đã bị bỏ hoang, hư hỏng, không còn được thờ cúng.
  1. đền rất thiêng